Công ty TNHH Băng tải Ningbo Sinoconve rất vui mừng khi sản phẩm Băng tải cao su vải chịu nhiệt 24Mpa Ep 600 của chúng tôi được thị trường biết đến rộng rãi. Sản phẩm này là kết quả của sự nỗ lực không ngừng và năng lực kỹ thuật vững mạnh của đội ngũ nhân viên. Sau khi ra mắt sản phẩm Băng tải cao su vải chịu nhiệt 24Mpa Ep 600, chúng tôi đã nhận được phản hồi tích cực và khách hàng tin tưởng rằng sản phẩm này đáp ứng được nhu cầu của họ. Công ty TNHH Băng tải Ningbo Sinoconve sẽ luôn tuân thủ nguyên tắc kinh doanh "chất lượng hàng đầu, khách hàng là trên hết" và nỗ lực xây dựng một công ty ngày càng cạnh tranh và năng lực hơn nữa, hướng tới một tương lai tốt đẹp hơn.
| Các ngành áp dụng: | Công trình xây dựng, Năng lượng & Khai thác mỏ | Địa điểm trưng bày: | Không có |
| Tình trạng: | Mới | Vật liệu: | Cao su |
| Kết cấu: | dây đai cao su | Nơi xuất xứ: | Chiết Giang, Trung Quốc |
| Quyền lực: | không có | Bảo hành: | 1 năm |
| Chiều rộng hoặc đường kính: | 300mm-2400mm | Báo cáo thử nghiệm máy móc: | Cung cấp |
| Kiểm tra hàng xuất kho bằng video: | Cung cấp | Loại hình tiếp thị: | Sản phẩm mới năm 2020 |
| Bảo hành các linh kiện cốt lõi: | 1 năm | Các thành phần cốt lõi: | băng tải cao su |
| Trọng lượng (KG): | 1000 kg | Chiều rộng băng tải cơ bản (B): | 300-1400mm |
| Chiều cao thành bên (H): | 40-400mm | Chiều cao đinh tán (H1): | 35-360mm |
| Chiều rộng đáy của thành bên (B1): | 25-100mm | Chiều rộng đinh tán (B2): | 120-830mm |
| Chiều rộng trống (B3): | 35-210mm | Loại đinh tán: | t/ts/tc/tcs |
| Từ khóa: | băng tải cao su có thành bên | Ứng dụng: | Khai thác mỏ |
Tài sản
Tiêu chuẩn sản xuất
Tài sản
| Thông số kỹ thuật | ||
| Cao su bọc | 8MPA,10MPA,12MPA,15MPA 18MPA,20MPA,24MPA,26MPA | DIN-X,Y,W RMA-1,RMA-2 N17,M24 |
| Chiều rộng đai (mm) | 500,600.650,700,800,1000,1200 1400,1500,1800,2000,2200,2500 | 18",20",24",30",36",40",42" 48",60",72",78",86",94" |
| Độ bền kéo | EP315/3,EP400/3,EP500/3,EP600/3 EP400/4,EP500/4,EP600/4 EP500/5,EP1000/5,EP1250/5 EP600/6,EP1200/6 | 330PIW, 440PIW |
| Độ dày trên + dưới | 3+1.5, 4+2, 4+1.5, 4+3, 5+1.5 | 3/16"+1/16", 1/4"+1/16" |
| Độ dày đai | 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm | |
| Chiều dài thắt lưng | 10m, 20m, 50m, 100m, 200m, 250m, 300m, 500m | |
| Loại mép đai | cạnh được đúc (niêm phong) hoặc cạnh cắt | |
Bước 1: Kiểm tra nguyên liệu thô
① Kiểm tra hợp chất cao su: Máy đo độ nhớt kiểu khuôn di động phân tích các đặc tính của hợp chất cao su.
② Thử nghiệm vải EP: Thử nghiệm độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt.
Bước 2: Trang bị thiết bị tiên tiến để đảm bảo chất lượng từ mọi chi tiết.
① Quy trình cán: Máy cán 4 trục có khả năng dán cao su lên cả hai mặt vải cùng một lúc. Điều này giúp giảm thiểu sự hao hụt độ bền của cao su trong quá trình gia công.
② Quy trình tạo hình: Lực căng khi tạo hình được phân bố đều giữa các lớp khác nhau, giúp tránh tình trạng vải bị nhăn và đảm bảo độ dày đồng đều của lõi đai.
Bước 3: Kiểm tra dây đai đã hoàn thiện
Chúng tôi có một đội kiểm tra để kiểm tra bề mặt và kích thước của từng băng tải. Nếu phát hiện bất kỳ vấn đề nào về bề mặt băng tải, chúng tôi sẽ sửa chữa ngay lập tức tại nhà máy .
① Kiểm tra chiều dài và bề mặt ② Kiểm tra độ dày ③ Kiểm tra chiều rộng
Bước 4: Kiểm tra dữ liệu kỹ thuật
Chúng tôi có phòng thí nghiệm để kiểm tra tất cả các nguyên liệu thô và hợp chất cao su. Đối với mỗi cuộn băng tải, phòng thí nghiệm sẽ kiểm tra các đặc tính sau và cấp Báo cáo Kiểm tra Chất lượng.
① Thử nghiệm mài mòn ② Thử nghiệm độ bền bám dính ③ Thử nghiệm độ bền kéo
Câu hỏi thường gặp
Thép không gỉ 304 dùng cho tiếp xúc với thực phẩm, đúc nguyên khối, chống mài mòn và dễ vệ sinh.
Được gia công và đánh bóng nhiều lớp, an toàn khi rửa bằng máy rửa chén và dễ dàng vệ sinh.
PRODUCTS

Chúng tôi tập trung vào lĩnh vực xử lý vật liệu, truyền tải điện và ứng dụng công nghiệp.