Để đáp ứng tốt hơn nhu cầu đa dạng của khách hàng, Công ty TNHH Dây đai Sinoconve Ninh Ba đã nỗ lực phát triển sản phẩm. Việc tích hợp công nghệ tiên tiến góp phần tạo nên quy trình sản xuất hiệu quả cao. Sản phẩm đã được chứng minh là không thể thiếu trong lĩnh vực dây đai cao su. Thiết kế dây đai băng tải chống trượt nhiều lớp phủ mỏng được cân nhắc kỹ lưỡng để phù hợp với xu hướng thị trường, giúp chúng tôi luôn đi trước các nhà sản xuất khác. Sản phẩm được làm từ nguyên liệu thô đã được kiểm tra bởi các chuyên viên kiểm soát chất lượng của chúng tôi. Bằng cách xử lý các nguyên liệu đó với công nghệ cải tiến, chúng tôi đảm bảo sản phẩm có nhiều ưu điểm. Dây đai băng tải, dây đai băng tải cao su, dây đai băng tải PVC, dây đai truyền động, dây đai chữ V cao su, dây đai định thời, dây đai gân, dây đai hình rắn, sẽ mang lại sự tiện lợi và lợi ích cho khách hàng.
| Nơi xuất xứ: | Chiết Giang, Trung Quốc | Tên thương hiệu: | SINOCONVE |
| Mã số sản phẩm: | EP400/3,EP500/4 | Dịch vụ xử lý: | Đúc, Cắt |
| Sự miêu tả: | Băng tải EP | Cấu trúc vải dọc: | polyester |
| Cấu trúc vải ngang: | polyamit | Thông số kỹ thuật vải: | EP300 |
| Độ dày lớp: | 1,45mm/lớp | Độ bền (N/mm): | 600/900/1200/1500 |
| Chiều rộng đai: | 500-2500mm | Vật liệu: | Cao su tự nhiên |
Tài sản
Tiêu chuẩn sản xuất
Tài sản
| Thông số kỹ thuật | ||
| Cao su bọc | 8MPA,10MPA,12MPA,15MPA 18MPA,20MPA,24MPA,26MPA | DIN-X,Y,W RMA-1,RMA-2 N17,M24 |
| Chiều rộng đai (mm) | 500,600.650,700,800,1000,1200 1400,1500,1800,2000,2200,2500 | 18",20",24",30",36",40",42" 48",60",72",78",86",94" |
| Độ bền kéo | EP315/3,EP400/3,EP500/3,EP600/3 EP400/4,EP500/4,EP600/4 EP500/5,EP1000/5,EP1250/5 EP600/6,EP1200/6 | 330PIW, 440PIW |
| Độ dày trên + dưới | 3+1.5, 4+2, 4+1.5, 4+3, 5+1.5 | 3/16"+1/16", 1/4"+1/16" |
| Độ dày đai | 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm | |
| Chiều dài thắt lưng | 10m, 20m, 50m, 100m, 200m, 250m, 300m, 500m | |
| Loại mép đai | cạnh được đúc (niêm phong) hoặc cạnh cắt | |
Bước 1: Kiểm tra nguyên liệu thô
① Kiểm tra hợp chất cao su: Máy đo độ nhớt kiểu khuôn di động phân tích các đặc tính của hợp chất cao su.
② Thử nghiệm vải EP: Thử nghiệm độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt.
Bước 2: Trang bị thiết bị tiên tiến để đảm bảo chất lượng từ mọi chi tiết.
① Quy trình cán: Máy cán 4 trục có khả năng dán cao su lên cả hai mặt vải cùng một lúc. Điều này giúp giảm thiểu sự hao hụt độ bền của cao su trong quá trình gia công.
② Quy trình tạo hình: Lực căng khi tạo hình được phân bố đều giữa các lớp khác nhau, giúp tránh tình trạng vải bị nhăn và đảm bảo độ dày đồng đều của lõi đai.
Bước 3: Kiểm tra dây đai đã hoàn thiện
Chúng tôi có một đội kiểm tra để kiểm tra bề mặt và kích thước của từng băng tải. Nếu phát hiện bất kỳ vấn đề nào về bề mặt băng tải, chúng tôi sẽ sửa chữa ngay lập tức tại nhà máy .
① Kiểm tra chiều dài và bề mặt ② Kiểm tra độ dày ③ Kiểm tra chiều rộng
Bước 4: Kiểm tra dữ liệu kỹ thuật
Chúng tôi có phòng thí nghiệm để kiểm tra tất cả các nguyên liệu thô và hợp chất cao su. Đối với mỗi cuộn băng tải, phòng thí nghiệm sẽ kiểm tra các đặc tính sau và cấp Báo cáo Kiểm tra Chất lượng.
① Thử nghiệm mài mòn ② Thử nghiệm độ bền bám dính ③ Thử nghiệm độ bền kéo
Câu hỏi thường gặp
PRODUCTS

Chúng tôi tập trung vào lĩnh vực xử lý vật liệu, truyền tải điện và ứng dụng công nghiệp.